Range Rover Vogue
Range Rover Vogue
jQuery Carousel

17MY RANGE ROVER VOGUE TDV6 SUPERCHARGED

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT/ TECHNICAL SPECIFICATIONS

Động cơ/ Engine         : Diesel – TDV6 3.0L
Xy-lanh/ Cylinder layout : Longitudinal V6
Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 8 cấp
Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance         :  221,1 – 296,1 mm
Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD
Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm)          :  249/4000
Số chỗ ngồi/ Seats       : 05
Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) :  600/2000
Kích thước/ Dimension           : 4999 x 2220 x 1830 mm
Chiều dài cơ sở/ Wheelbase                : 2922 mm
Gia tốc/ Acceleration (0-100kph)         :  7,9 giây
Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph)           :  210

 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN/ STANDARD FEATURES
NGOẠI THẤT
Kính chắn gió cách âm, chống bám nước có chức năng sưởi điện/ Acoustic Laminated Heated Windscreen
Kính cửa sổ trước chống bám nước và kính cửa sổ sau cường lực/ Laminated hydrophobic front door & toughened rear door & qtr light
Cảm biến gạt mưa/ Rain sensing windscreen wipers
Gương chiếu hậu bên ngoài chỉnh điện, gập điện, có chức năng sưởi và nhớ vị trí. Tích hợp đèn chào, đèn báo rẽ và tự động điều chỉnh gương khi lùi/ Adjustable, Heated, Power Fold Exterior Mirrors with Approach Lamps and Side Repeater Indicators, Memory with "driver selectable" Auto Reverse Dipping
Kính chiếu hậu bên ngoài chống chói tự động/ Auto-Dimming exterior mirror
Kính cửa sổ sau có sưởi  / Heated rear window 
Đèn pha tự động/ Automatic Headlamps
Đèn sương mù phía sau công nghệ LED/ Rear fog lamps
Đèn pha Xenon (có chức năng rửa) với đèn biểu trưng LED/ Xenon headlamps (inc headlamp powerwash) with signature lighting
Cảm biến khoảng cách trước sau / Front & Rear park distance sensors with visual display (a.k.a Front and Rear Parking Aid)
Đèn chiếu sáng đường về nhà /Follow-me-home lighting
Mâm 20”/ 20" 5 split-spoke 'Style 502'
Bánh xe dự phòng/ Full Size Spare Wheel
 
NỘI THẤT
Ghế da Oxford kiểu 3/ Oxford leather seat Style 3
Hàng ghế trước chỉnh điện 12 hướng/ 12-Way Electric front seats
Hàng ghế trước và sau có sưởi/ Heated front and rear seats
Tựa lưng chỉnh điện 4 hướng/ 4-Way Electric lumbar adjust
Ghế lái có chức băng nhớ/ Driver Memory
Ghế sau thông với khoang hành lý/ Rear bench seat with load through facility
Móc khoá dành cho ghế trẻ em/ Seat anchorages /ISOFIX
Trần xekiểu morzine/ Morzine Headlining
Tay lái bọc da có sưởi/ Heated steering wheel
Tay lái chỉnh điện với chức năng hỗ trợ lên xuống xe/ Power Adjustable Steering Column (Entry and exit tilt away with reach and rake)
Tấm chắn nắng đôi tích hợp gương trang điểm có đèn/ Twin-blade Sunvisor with Illuminated Vanity Mirrors
Điều hoà tự động 3 vùng / 3-Zone climate control
Đèn viền nội thất/ Interior mood lighting
Thảm sàn trước/ Front Floor Carpet Mats
Ốp bệ cửa bằng nhôm với logo Range Rover/ Aluminium tread plates with Range Rover lettering
Kính chiếu hậu trong xe chống chói tự động/ Auto-dimming Interior Mirror
Hộc đựng găng tay có khoá/ Secure glove box stowage
 
VẬN HÀNH
Chống đổ nhầm nhiên liệu/ Diesel misfuelling protection device (Diesel engines only - No misfuel device in Brazil, Japan or Russia
Hệ thống thích ứng địa hình / Terrain Response
Má phanh 19inch/ 19 inch brake calipers
Hộp số chuyển đổi 2 cấp tốc độ/ Twin Speed Low Range Transfer Gearbox
Hệ thống treo thích ứng/ Adaptive Dynamics
Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)
Hệ thống tự động hạ gầm hỗ trợ lên xuống xe/ Automatic Access Height
Kiểm soát phanh khi vào cua/ Cornering Brake Control (CBC)
Cần chuyển số điện tử dạng xoay/ Drive Select Rotary Shifter
Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)
Phanh tay điện/ Electric Parking Brake
Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)
Hệ thống treo khí nén điện tử với chức năng nâng hạ gầm/ Electronic cross linked Air Suspension with Automatic Load Levelling and Multiple Modes, Access, Normal, Intermediate Off-road, Extended Height
Tay lái trợ lực điện tử/ Electronic Power Assisted Steering (EPAS)
Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)
Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)
Hệ thống chống lật/ Roll Stability Control (RSC)
Hệ thống hỗ trợ ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Assist
Hỗ trợ khởi hành ở điều kiện địa hình có độ bám thấp /Low Traction Launch
Khả năng kéo tải trọng 3,500kg/ 3,500kg Towing Capability
 
TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ
Camera lùi/ Rear View Camera
Cửa hít/ Soft Door Close
Chức năng đóng mở cửa thông minh và khởi động bằng nút bấm/ Keyless Entry with Push Button Start
Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control
Hệ thống âm thanh Meridian 380w/  Meridian™ Digital Sound System
Chức năng kết nối Bluetooth/ Bluetooth® Connection
Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 10.2”/ 10.2" Touch Screen
Ổ cắm điện 12V/ Auxiliary Power Sockets (upper glove box, front, second row and loadspace 12 volt)
Bảng đồng hồ điện tử LCD/ Full TFT / LCD Instrument Cluster
Hệ thống thông tin giải trí đa phương tiện InControl Touch Pro/ InControl Touch Pro
Hệ thống định vị dẫn đường/ Navigation System
Cổng kết nối USB/ USB Sockets (1 in Row 1, 1 in Row 2 when RSE is fitted (located in centre console or cubby box on Rear Executive seating)
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói/ Voice Control -  "Say what you see" Intuitive Voice Control (SWYS)
 
AN TOÀN & AN NINH
Cảm biến chống trộm/ Intrusion Sensor
Hệ thống giới hạn tốc độ chủ động/ Active Speed Limiter (ASL)
Tự động khoá cửa khi xe di chuyển/ Customer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)
Hệ thống túi khí quanh xe/ Driver and Passenger Airbags (side, seat-front, thorax and pelvis)
Dây đai an toàn phía trước điều chỉnh được độ cao/ Front height adjustable seat belts
Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard Lights Under Heavy Braking
Khoá an toàn trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Operated Child Locks
Tùy chỉnh khóa mở cửa lái hoặc tất cả các cửa/ Single Point Entry, Customer Configurable
 
TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES
Điều hoà tự động 4 vùng/ 4-Zone climate control
Hộp lạnh hàng ghế trước/ Front centre console cooler compartment
Cửa sổ trời toàn cảnh chỉnh điện/ Sliding Panoramic Roof
Đồng hồ báo áp suất lốp xe/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)
Đèn sương mù phía trước công nghê LED/ Front fog lights
Đèn pha Xenon thích ứng với đèn LED biểu trưng/ Adaptive Xenon headlights with LED Signature
Bộ sơ cứu y tế/ First Aid Kit
Màn hình cảm ứng 2 góc nhìn riêng biệt/Touch Screen with Dual View technology
Mâm 21”/ 21" 10 spoke 'Style 101' with Diamond Turned finish
Hệ thống hỗ trợ chiếu gần và xa/ Auto High Beam Assist (AHBA)
Tay lái ốp gỗ và bọc da có sưởi/ Heated Wood and Leather steering wheel
Trần da lộn/ Alston Headlining
Đèn nội thất tuỳ chỉnh/ Configurable interior mood lighting 
Đóng mở cốp rảnh tay/ Gesture tailgate / boot lid
Pack 7 (P7) - Audio Upgrade Pack
Hệ thống âm thanh vòm Meridian 825w/ Meridian™ Digital Surround Sound System
Hệ thống giả trí cho hàng ghế sau 8"/ Rear Seat Entertainment
Gối tựa đầu vòng cung/ Winged front and rear headrests
 
Giá bán / Price
 
 
Bảo hành        : 03 năm hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước
Bảo dưỡng     : 05 năm hoặc 65.000 km đầu tiên miễn phí toàn bộ chi phí bảo dưỡng
Bảo hiểm        : 01 năm bảo hiểm thân xe miễn phí
Royal Auto Central : 115 Lý Chính Thắng , Phường 7, Quận 3, TPHCM

Royal Auto Ha Noi: số 3-5 Nguyễn Văn Linh, Q Long Biên, TP Hà Nội

Royal Auto Sai Gon: Lô B1, Đường C2, Phú Mỹ, Quận 2, TPHCM