Land Rover Discovery LR5
Land Rover Discovery LR5
jQuery Carousel

17MY DISCOVERY SE

THÔNG SỐ KỸ THUẬT/ TECHNICAL SPECIFICATIONS

  • Động cơ/ Engine : Petrol – SI6 3.0L
  • Xy-lanh/ Cylinder layout : V6
  • Hộp số tự động/ Automatic Transmission: 8 cấp
  • Khoảng sáng gầm xe/ Ground Clearance : 220 – 284 mm
  • Truyền động/ Driveline : Hai cầu toàn thời gian/ Permanent 4WD
  • Công suất cực đại/ Max Power (PS/rpm) : 340
  • Số chỗ ngồi/ Seats : 07
  • Mô-men xoắn cực đại/ Max Torque (Nm/rpm) : 450/3.500-5.000
  • Kích thước/ Dimension : 4970 x 2220 x 1888 mm
  • Chiều dài cơ sở/ Wheelbase : 2923 mm
  • Gia tốc/ Acceleration (0-100kph) : 7,1 giây
  • Tốc độ tối đa/ Max Speed (kph) : 215 

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN/ STANDARD FEATURES

NGOẠI THẤT
Cảm biến gạt mưa/ Rain Sensing Windscreen Wipers
Kính chắn gió cách âm, chống bám nước và kính chắn gió sau có sưởi/ Acoustic Laminated Windscreen & Rear Heated Windscreen
Kính cửa sổ chỉnh điện với chức năng đóng kính bằng remote và khoá trẻ em điều khiển bằng điện/ Power Windows (front and rear) with remote power locking (global close) and Power operated child locks
Kính chiếu hậu bên ngoài có chức năng sưởi, chỉnh điện, gập điển, tích hợp đèn báo rẽ/ Power Fold, Heated Door Mirrors with Approach Lights
Đèn sương mù phía sau/ Rear fog lamps
Đèn pha LED với LED biểu trưng/ LED Headlights with LED Signature
Đèn pha tự động/ Automatic Headlights
Đèn phanh phía sau trên cao/ Centre High Mounted Stop Lamp (CHMSL)
Mâm 19”/ 19" 5 Split-Spoke 'Style 5021'
Bánh xe dự phòng/ Full Size Spare Wheel
 
NỘI THẤT
5 Seats
Gói ghế 2 - Da Grained chỉnh điện 12 hướng/ SEAT PACK 2 - Power 12X12 Way Grained Leather Seats
Da Grained/ Grained Leather
Hàng ghế trước chỉnh điện/ Driver & Passenger Electric Front Seat Adjust
Ghế người lái chỉnh điện/ Electric Driver Seat Adjust
Ghế hành khách chỉnh điện/ Electric Passenger Seat Adjust
Hàng ghế sau gập 60:40/ 60:40 Load Through Rear Seats with Manual Slide and Recline
Móc khoá dành cho ghế trẻ em/ Seat anchorages /ISOFIX
Tay lái tích hợp đa chức năng/ Multifunction Steering Wheel with Remote Audio Control (name TBC)
Kính chiếu hậu trong xe chống chói tự động/ Auto-Dimming Interior Rear View Mirror
Đèn nội thất/ Mood Lighting - Door Signature
Hộc để ly phía trước/ Twin Front Cupholders
Tấm che khoang hàng lý/ Loadspace Cover
Tấm che nắng hàng ghế trước kết hợp gương trang điểm có đèn/ Driver and Passenger Sunvisors with Illuminated Vanity Mirrors
Hộc đựng găng tay có đèn/ Illuminated Glovebox
 
 
VẬN HÀNH
Động cơ xăng V6 3.0L với công nghệ siêu nạp/ LR-V6 Supercharged - 340PS
Hộp chuyển số hai cấp tốc độ/ Twin-Speed Transfer Box (High/Low Range)
Giảm sóc khí nén điện tử/ Electronic Air Suspension
Hệ thống chống bó cứng phanh/ Anti-lock Braking System (ABS)
Kiểm soát phanh khi vào cua/ Cornering Brake Control (CBC)
Phanh tay điện/ Electric Parking Brake
Hệ thống phân bổ lưc phanh điện tử/ Electronic Brake-force Distribution (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp/ Emergency Brake Assist (EBA)
Hệ thống cân bằng điện tử/ Dynamic Stability Control (DSC)
Tay lái trợ lực điện tử/ Electronic Power Assisted Steering (EPAS)
Hệ thống kiểm soát lực kéo điện tử/ Electronic Traction Control (ETC)
Kiểm soát tăng tốc trên địa hình dốc (GAC)/ Gradient Acceleration Control (GAC)
Hệ thống hỗ trợ đổ dốc/ Hill Descent Control (HDC)
Hệ thống chống lật/ Roll Stability Control (RSC)
Hệ thống kiểm soát lực kéo/ Traction Control System
Giới hạn tốc độ/ Speed Limiter
Hệ thống hỗ trợ ổn định moóc kéo/ Trailer Stability Assist (TSA) (require an official JLR towbar) 
 
 
TIỆN NGHI & GIẢI TRÍ
Cảm biến đổ xe phía trước & sau/ Front & Rear Parking Aid with Visual Display
Camera lùi/ Rear View Camera
Hệ thống kiểm soát hành trình/ Cruise Control
Khởi động bằng nút bấm/ Push Button Start Stop
Điều hoà tự động 2 vùng / 2-Zone climate control
Hệ thống âm thanh Land Rover nâng cao (10 loa, 250w)/ Land Rover Enhanced Sound System
Hệ thống định vị dẫn đường/ Navigation System
Màn hình giải trí trung tâm cảm ứng 8”/ 8" Touch Screen
Ổ cắm điện 12V/ Auxiliary Power Sockets (in the Cubby Box, Trunk Area 12 volt)
 
 
AN TOÀN & AN NINH
Tự động khoá cửa khi xe di chuyển/ Customer Configurable Autolock (doors lock on driveaway)
Đèn cảnh báo khi phanh khẩn cấp/ Hazard Lights Under Heavy Braking
Chuông báo chống trộm/ Perimetric Alarm
Hệ thống túi khí quanh xe/ Front Side Impact Airbags, Side Curtain Airbags
Hệ thống căng đai an toàn sớm/ Seat Belt Pre-Tensioners
 
TRANG BỊ CHỌN THÊM/ OPTIONAL FEATURES
Hệ thống cảnh báo áp xuất lốp/ Tyre Pressure Monitoring System (TPMS)
Đèn sương mù phía trước/ Front Fog Lights
7 Seats
Thảm sàn xe cao cấp/ Premium Carpet Mats
Cửa sổ trời toàn cảnh/ Fixed Panoramic Roof (Including Power blinds)
Cốp sau đóng mở bằng điện/ Powered Tailgate
Thanh gắn giá đỡ hành lý trên mui xe màu đen or Bạc/ Full Length Black/ Silver Roof Rails
 
 
Giá bán / Price
 
 
Bảo hành        : 03 năm hoặc 100.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước
Bảo dưỡng     : 05 năm hoặc 65.000 km đầu tiên miễn phí toàn bộ chi phí bảo dưỡng


Bảng giá xe Discovery

Bảng giá xe Discovery SE Petrol 4,488,000,000
Bảng giá xe Discovery HSE Petrol V6SC 5,299,000,000
Bảng giá xe Discovery HSE Diesel TDV6 5,399,000,000
Bảng giá xe Discovery HSE Luxury Petrol V6SC 5,699,000,000
Bảng giá xe Discovery HSE Luxury Diesel TDV6 5,899,000,000


TAGS: Discovery LR5 SE, Discovery LR5 HSE, Discovery LR5 HSE Luxury

Royal Auto Central : 115 Lý Chính Thắng , Phường 7, Quận 3, TPHCM

Royal Auto Ha Noi: số 3-5 Nguyễn Văn Linh, Q Long Biên, TP Hà Nội

Royal Auto Sai Gon: Lô B1, Đường C2, Phú Mỹ, Quận 2, TPHCM

  099 46 444 46