THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Velar S Si4 250 Hp

Velar R-Dym SE Si4

Velar R-Dyn SE

380 PS

Velar First Edtion

ĐỘNG CƠ

 

 

 

 

Loại nhiên liệu

Xăng

Xăng

Xăng

Xăng

Loại động cơ

Petrol-2.0L Si4

Petrol-2.0L Si4

Petrol-3.0L V6SC

Petrol-3.0L V6SC

Van

16

16

24

24

Dung tích động cơ

1.998 cc

1.998 cc

2.995 cc

2.995 cc

Công suất cực đại

250Ps/5.500

250Ps/5.500

380Ps/6.500

380Ps/6.500

Mô-men xoắn cực đại

365Nm/1.200

365Nm/1.200

450Nm/3.500

450Nm/3.500

HIỆU SUẤT VẬN HÀNH

 

 

 

 

Tăng tốc từ 0-100 km/h

6.7 giây

6.7 giây

5.7 giây

5.7 giây

Vận tốc cực đại

217 km/h

217 km/h

250 km/h

250km/h

Mức tiêu hao nhiên liệu hỗnn hợp

7.6L/100km

7.6L/100km

9.4L/100km

9.4/100km

Mức xả thải khí CO2 hỗn hợp

173g/km

173g/km

214g/km

214g/km

BỘ TRUYỀN LỰC

 

 

 

 

Hộp số

8 cấp

8 cấp

8 cấp

8 cấp

Hệ dẫn động

Hai cầu toàn thời gian/Permanent 4WD

Hai cầu toàn thời gian/Permanent 4WD

Hai cầu toàn thời gian/Permanent 4WD

Hai cầu toàn thời gian/Permanent 4WD

KHUNG GẦM

 

 

 

 

Hệ thống treo trước

Thanh đòn A kép

Thanh đòn A kép

Giảm sóc khí nén điện tử

Giảm sóc khí nén điện tử

Hệ thống treo sau

Đa điểm

Đa điểm

Giảm sóc khí nén điện tử

Giảm sóc khí nén điện tử

HỆ THỐNG PHANH

 

 

 

 

Hệ thống phanh chống hãm cứng

trợ lực điện (ABS)

X

X

X

X

Đĩa làm mất phanh trước và sau

X

X

X

X

Trợ lực phanh khẩn cấp  (EBA)

X

X

X

X

KÍCH THƯỚC

 

 

 

 

Chiều dài cơ sở

2.874 mm

2.874 mm

2.874 mm

2.874 mm

Chiều dài

4.803 mm

4.803 mm

4.803 mm

4.803 mm

Chiều cao *

1.665 mm

1.665 mm

1.665 mm

1.665 mm

Chiều rộng ( có gương/không

gương)

2.145/2.032 mm

2.145/2.032 mm

2.145/2.032 mm

2.145/2.032 mm

Khối lượng xe không tải

1.804 kg

1.804 kg

1.804 kg

1.804 kg

Khoảng sang  gầm xe (tiêu

chuẩn/nâng gầm)

213/251 mm

213/251 mm

213/251 mm

213/251 mm

Bán kính quay đầu

11.6m

11.6m

11.6m

11.6m

Mức ngập nước

600 mm

600 mm

600 mm

600 mm

Sơ đồ bố trí off-road

 

 

 

 

Thể tích khoang hành lý

673 Lít

673 Lít

673 Lít

673 Lít

Thể tích bình nhiên liệu

63 Lít

63 Lít

63 Lít

63 Lít

TRANG BỊ AN TOÀN

 

 

 

 

Khung và vở nguyên khối bằng

nhôm

x

x

x

x

Khóa tác động của trẻ em bằng điện

x

x

x

x

Túi khí cho người lái và hành khách

(trước sau, hai bên )

x

x

x

x

Hệ thống chống hãm cứng (ABS)

x

x

x

x

*Chiều cao xe khi trần kính được

đóng lại. Trần kính mở cao thêm …mm

x

x

x

x

Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA)

x

x

x

x

Phanh khẩn cấp thông minh (IEB)

x

x

x

x

Phân bố lực phanh điện tử (EPB)

x

x

x

x

Phanh tay điện tử (EBD)

x

x

x

x

Điều khiển phanh khi xe qua cua

(CBC)

x

x

x

x

Cảm biến điều khiển khu quay xe

(RSC)

x

x

x

x x

Điều khiển ổn định chuyển động

(DSC)

x

x

x

x

Điều khiển lực kéo bằng điện tử 

(ETC)

x

x

x

x

Hệ thống khóa cửa và khóa di

chuyển

x

x

x

x

TRANG BỊ

 

 

 

 

Hệ thống Terrain Response®

x

-

-

-

Hệ thống Terrain Response® 

thế hệ 2

-

x

x

x

Giảm chống động lực – Adaptive

Dynamics

x

x

x

x

Phản ứng chấn động – Dynamic

Response

x

x

x

x

Kiểm soát thả dốc (HDC)

x

x

x

x

Kiểm soát thoát khỏi điểm dốc (GRC)

x

x

x

x

Hệ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)

x

x

x

x

Hệ thống điều khiển chạy tự động

-

-

-

-

Kiểm soát chạy tự động kết hợp hỗ

trợ di chuyển nối đuôi theo hàng

-

-

-

-

Hệ thống Stop/Start thông minh

x

x

x

x

Camera cảnh báo đỗ xe trước và sau

x

x

x

x

Hỗ trợ đỗ xe song song

-

-

-

-

Đỗ xe song song /vuông góc /ra bến

đỗ

-

-

-

-

Camera 360 độ

-

-

-

-

Hỗ trợ đèn pha

x

x

x

x

Dãy đèn LED ban ngày cùng hệ thống

đèn pha thí chứng xenon

x

x

x

x

Họa tiết Macassar

x

x

x

x

Shadow Walnut

x

x

x

x

Ghế da Oxford kiểu số 3

x

x

x

x

Ghế da Semi Anline kiểu số 16

x

x

x

x

TRANG BỊ TIỆN NGHI

 

 

 

 

Hệ thống điều hòa bốn vùng độc lập

-

x

x

x

Hàng ghế trước chỉnh điệ có ghi nhớ

x

x

x

x

Cửa hít

-

-

-

-

Vô lăng chỉnh điện

x

x

x

x

Màn hình hiển thị TFT/LCD

x

x

x

x

Màn hình thông tin cảm ứng 8 inch

với chế độ định vị dẫn đường

x

x

x

x

Hệ thống đèn nội thất

x

x

x

x

Cửa khoang hành lý đóng mở bằng

điện

x

x

x

x

Cửa sổ trời Panoramic cố định

-

-

x

x

TRANG BỊ GIẢI TRÍ

 

 

 

 

Hệ thống định vị dẫn đường HDD

x

x

x

x

Màn hình điều khiển cảm ứng 10 inch

x

x

x

x

Hệ thống loa MeridianTM 380W

x

x

x

x

Hệ thống loa MeridianTM 825W

-

-

-

-

Kết nối và điều khiển âm thanh ,

điện thoại qua Bluetooth®

x

x

x

x

BÁNH XE

 

 

 

 

Bánh xe hợp kim 20 inch

 x

x

x

x

Bánh xe hợp kim 21 inch

-

-

-

x

BẢO HIỂM

 

 

 

 

3 năm hoặc 100.000 km tủy theo

điểu kiện nào đến trước*

*Trang bị tiêu chuẩn

*Điệu kiện bào hành cỏ thể thay đổi không cần có sự bóa trước

 

 

 

 

 

 

                   

 

 

Royal Auto Central : 115 Lý Chính Thắng , Phường 7, Quận 3, TPHCM

Royal Auto Ha Noi: số 3-5 Nguyễn Văn Linh, Q Long Biên, TP Hà Nội

Royal Auto Sai Gon: Lô B1, Đường C2, Phú Mỹ, Quận 2, TPHCM

  0969 022 115